Công khai cuối năm học 2020-2021 theo TT36/2017/TT-BGDĐT

Lượt xem:

Đọc bài viết

 

Biểu mẫu 5

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH LIÊM

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TÂN

 

 [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]

 

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

 [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]

 

 

 

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 

Trẻ đủ 6 tuổi (Sinh năm 2014 và trẻ sinh trước năm 2014 chưa đi học) có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại xã Thanh Tân (108 trẻ) và trẻ thuộc diện tuyển ở nơi khác có nhu cầu học tại trường tổng 110 trẻ,

 

Tất cả học sinh  HTCT lớp 1 được lên lớp 2 là 107 học sinh và học sinh chuyển đến từ nơi khác

Tất cả học sinh HTCT lớp 2 được lên lớp 3 là  115 học sinh và học sinh chuyển đến từ nơi khác.

Tất cả học sinh HTCT lớp 3 được lên lớp 4 là 92 học sinh và học sinh chuyển đến từ nơi khác.

Tất cả học sinh HTCT lớp 4 được lên lớp 5 là 89 học sinh và học sinh chuyển đến từ nơi khác.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông theo  Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chương trình GDPT 2018 theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT đối với lớp 1;

Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông theo  Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Công văn 896/BGD&ĐT; Công văn số 7975/BGDĐT-GDTH; Công văn số 5842/BGDĐT-VP; Chương trình GDPT 2018 theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT. Tổ chức giảng dạy theo mô hình trường tiểu học mới ở Việt Nam (VNEN), Tiếng Anh theo đề án 2008-2020 và 2017-2025; tiếng Anh Phonics đối với lớp 2.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

 Nhà trường phối hợp với gia đình thông qua các buổi họp Cha mẹ học sinh, sổ liên lạc, điện thoại, trao đổi trực tiếp giữa giáo viên và cha mẹ học sinh.

Học sinh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy, nhiệm vụ của học sinh, nội quy nội quy của học sinh, của nhà trường. Học sinh cần có thái độ và ý thức học tập tốt.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng sống, kĩ năng tự phục vụ bản thân, tự bảo vệ, phòng chống tai nạn thương tích, đuối nước, phòng chống bệnh tật, … các hoạt động Đội, thăm hỏi, động viên trẻ khuyết tật, trẻ có hoàn cảnh khó khăn; thăm hỏi, tặng quà mẹ Việt Nam anh hùng (mẹ, vợ liệt sĩ), hoạt động bảo vệ môi trường chung tay xây dựng nông thôn mới; hoạt động các câu lạc bộ: mỹ thuật, âm nhạc, ngoại ngữ, toán, tiếng Việt, võ thuật, thể dục thể thao khác,  … Tổ chức hoạt động thể dục buổi sáng, múa hát giữa giờ, các buổi sinh hoạt ngoại khóa theo chủ đề, chủ điểm, hoạt động trải nghiệm, …

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

99,4% hoàn thành chương trình lớp học.

100% HTCT     tiểu học

100% học sinh đảm bảo sức khỏe bình thường để thực hiện hoạt động học tập, rèn luyện.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Nhà trường tham mưu với với cấp ủy đảng, chính quyền địa phương, phối hợp với các tổ chức đoàn thể và cha mẹ học sinh để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.                                             Học sinh đủ điều kiện hoàn thành chương trình lớp học và hoàn thành chương trình tiểu học được tiếp tục học tập các lớp cấp tiểu học và tiếp tục học ở Trung học Cơ sở.                    

100%  vào lớp 6

 

Thanh Tân, ngày 11 tháng 6  năm 2021

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lại Văn Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 6

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH LIÊM

 

 

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

 [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]

 

 

 

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

513

110

107

115

92

89

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

513

110

107

115

92

89

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

513

110

107

115

92

89

1

Tốt

376

83

81

85

65

62

(tỷ lệ so với tổng số)

73,3%

75,4%

75,7%

74,0%

70,7%

69,7%

2

Đạt

137

27

26

30

27

27

(tỷ lệ so với tổng số)

26,7%

24,6%

24,3%

26,0%

21,3%

30,3%

3

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

513

110

107

115

92

89

1

Hoàn thành tốt

158

36

40

28

29

25

(tỷ lệ so với tổng số)

30,8% 

32,7% 

37,4% 

24,3% 

31,5% 

28,1% 

2

Hoàn thành

352

73

67

87

63

64

(tỷ lệ so với tổng số)

68,6% 

67,3% 

62,6% 

75,7% 

68,5% 

71,9% 

3

Chưa hoàn thành

03

001

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0,6% 

0

0

2,6% 

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

513

110

107

115

92

89

1

Lên lớp

510

110

107

112

92

89

(tỷ lệ so với tổng số)

99,4% 

100% 

100%

97,4%

100%

100% 

a

Trong đó:

178

36

42

36

33

31

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

34,7% 

32,7% 

39,3% 

31,3% 

35,9% 

34,8% 

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

4,5% 

0,9% 

7,5% 

5,2% 

3,7% 

5,6% 

2

Ở lại lớp

0

0

0

03

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0,6%

0

0

2,4%

0

0

 

 

 

Thanh Tân, ngày 11 tháng 6  năm 2021

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lại Văn Phương[if !supportMisalignedColumns]             [endif]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 7

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH LIÊM

 

 

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]

 

 

 

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

 

 

I

Số phòng học/số lớp

1,0

1,37 m2/HS

 

 

 

II

Loại phòng học

 

 

 

 

1

Phòng học kiên cố

17

 

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

 

 

3

Phòng học tạm

0

 

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

 

 

 

III

Số điểm trường lẻ

0

 

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7413

14,45

 

 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2500

4,87 

 

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1065

2,2 

 

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

705

1,37 

 

 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

155

0,3 

 

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

0

 

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật(m2)

90

0,18 

 

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

90

0,18 

 

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

45

0,09 

 

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

15

0,09 

 

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

0

 

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

67

1,3 

 

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

 

 

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

17

1,0

 

 

 

1.1

Khối lớp 1

0

0

 

 

 

1.2

Khối lớp 2

1

0,33

 

 

 

1.3

Khối lớp 3

1

0,25

 

 

 

1.4

Khối lớp 4

1

0,33

 

 

 

1.5

Khối lớp 5

1

0,33

 

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

 

 

 

2.1

Khối lớp 1

4

1,00

 

 

 

2.2

Khối lớp 2

2

0,67

 

 

 

2.3

Khối lớp 3

3

0,75

 

 

 

2.4

Khối lớp 4

2

0,67

 

 

 

2.5

Khối lớp 5

2

0,67

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

34

Số học sinh/máy: 15

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

 

 

 

1

Ti vi

9

0,53

 

 

 

2

Cát xét

4

0,24

 

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,02 

 

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

0,29

 

 

 

5

Thiết bị khác…

 

0,02

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

 

 

 

 

X

Nhà bếp

0

 

 

 

 

XI

Nhà ăn

0

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích
bình quân/chỗ

 

 

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

2

 

0,08

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

 

 

 

Không

 

 

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

 

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

 

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

Thanh Tân, ngày 11 tháng 6 năm 2021

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lại Văn Phương

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH LIÊM

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,

Năm học 2020-2021

 

 

 

 

 

 [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tổng số GV, CBQL, NV

27

 

0

20

7

0

0

12

9

4

4

13 

I

Giáo viên

23

 

0

16

7

0

0

12

8

3

4

11

8

0

Trong đó số GV chuyên biệt:

6

 

6

0

5

0

1

2

4

0

0

1

Tiếng dân tộc

0

 

 

0

0

 

 

0

 

0

0

0

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

2

0

 

 

1

 

1

0

2

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

0

 

 

1

 

0

0

1

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

0

 

 

1

 

0

1

0

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

0

 

 

1

 

0

0

1

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

0

 

 

1

 

0

1

0

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

0

2

0

 

 

 

1

1

 

2

0

0

1

Hiệu trưởng

1

 

0

1

0

 

 

 

 

1

0

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

0

 

 

 

1

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên T Viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên TB, TN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên CNTT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ GDNKT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Tân, ngày 11 tháng 6 năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lại Văn Phương